Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
口形
kǒuxíng
khẩu hình, hình dáng miệng (cách mở miệng khi phát âm hoặc hát).
Hán việt: khẩu hình
HSK 4/5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "口形" (kǒuxíng) nghĩa là "Hình dạng môi, hình miệng", ghép bởi: 口 (kǒu): miệng + 形 (xíng): Hình dạng.

Thành phần cấu tạo

口形
kǒuxíng
Hình dạng môi, hình miệng
口
开
彡

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khẩu hình, hình dáng miệng (cách mở miệng khi phát âm hoặc hát).
Ví dụ (9)
xué xí学习wài外yǔ语fā发yīn音de的shí hou时候,zhù yì注意guān chá观察lǎo shī老师de的kǒu口xíng形shì fēi是非cháng常zhòng yào重要de的。
Khi học phát âm ngoại ngữ, việc chú ý quan sát khẩu hình của giáo viên là vô cùng quan trọng.
nǐ你de的kǒu口xíng形bù不duì对,suǒ所yǐ以fā发chū出lái来de的yīn音tīng听qǐ lái起来yǒu有diǎn点qí guài奇怪。
Khẩu hình của bạn không đúng, cho nên âm phát ra nghe hơi kỳ lạ.
fā发“ ü”üzhè这个gè音yīn的deshíhou时候,kǒu口xíng形yào要xiàng像chuī吹shào哨zi子yī yàng一样yuán圆。
Khi phát âm chữ 'ü', khẩu hình phải tròn giống như đang huýt sáo vậy.
suī虽rán然tīng听bu不jiàn见tā他zài在shuō说shén me什么,dàn但kàn看tā他de的kǒu口xíng形,xiàng像shì是zài在hǎn喊jiù救mìng命。
Tuy không nghe thấy anh ấy đang nói gì, nhưng nhìn khẩu hình của anh ấy thì có vẻ như đang kêu cứu.
duì对zhe着jìng zi镜子liàn xí练习kǒu口xíng形,kě yǐ可以bāng zhù帮助nǐ你jiū zhèng纠正fā发yīn音cuò wù错误。
Luyện tập khẩu hình trước gương có thể giúp bạn sửa các lỗi phát âm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây