函授
hánshòu
hàm thụ, dạy học qua thư từ (hình thức đào tạo từ xa, không cần đến lớp thường xuyên, tự học qua tài liệu gửi về).
Hán việt: hàm thọ
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:hàm thụ, dạy học qua thư từ (hình thức đào tạo từ xa, không cần đến lớp thường xuyên, tự học qua tài liệu gửi về).
Ví dụ (8)
biāngōng zuò biāncān jiāxuédehánshòu chéng
Anh ấy vừa làm việc, vừa tham gia khóa học hàm thụ của trường đại học.
tōng guòsānniándehánshòuxué zhōng dàoleběn xué
Thông qua ba năm học hàm thụ, cuối cùng anh ấy cũng lấy được bằng cử nhân.
hánshòujiào wèihěnduōzàizhírén yuán gōnglexué de huì
Giáo dục hàm thụ đã cung cấp cơ hội học tập cho rất nhiều người đang đi làm.
qǐngwènzhèzhǒnghánshòuwén píngguó jiāchéngr ènma
Xin hỏi loại bằng cấp hàm thụ này nhà nước có công nhận không?
qiánshìxìnhánshòuxiàn zàiduōbiànchénglewǎng luòyuǎnchéngjiào
Trước đây là gửi thư để học hàm thụ, bây giờ đa phần đã biến thành giáo dục từ xa qua mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây