面授
miànshòu
dạy trực tiếp, truyền thụ trực tiếp (gặp mặt để dạy, trái nghĩa với học online hoặc học từ xa).
Hán việt: diện thọ
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:dạy trực tiếp, truyền thụ trực tiếp (gặp mặt để dạy, trái nghĩa với học online hoặc học từ xa).
Ví dụ (8)
wèi lebǎo zhèngjiàoxuézhì liàngzhè péi xùnbānjiān chícǎiyòngmiànshòudefāng shì
Để đảm bảo chất lượng giảng dạy, lớp tập huấn này kiên trì áp dụng phương thức dạy trực tiếp.
yǒuxiē de qiǎo guǒmiànshòuguāngkànshūshìxuéhuìde
Có một số kỹ thuật phức tạp, nếu không được truyền dạy trực tiếp, chỉ xem sách thì không thể học được.
qíngjié shùhòuxué xiàozhōng huī lezhèng chángdemiànshòu chéng
Sau khi dịch bệnh kết thúc, nhà trường cuối cùng cũng khôi phục lại các khóa học trực tiếp bình thường.
zhèmén yàoliàngdedòngsuǒshì wǎngzhǐnéngmiànshòu
Môn học này cần lượng tương tác lớn, nên không thích hợp học online, chỉ có thể dạy trực tiếp.
guǒyǒudǒngde fangxiàhòulǎo shī dān gěimiànshòu
Nếu bạn có chỗ nào không hiểu, sau giờ học thầy giáo có thể giảng giải trực tiếp riêng cho bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây