头昏
HSK 4/5
Danh từ
Phân tích từ 头昏
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:chóng mặt, choáng váng, xây xẩm mặt mày (cảm giác đầu óc không tỉnh táo, quay cuồng).
Ví dụ (10)
可能是因为没吃早饭,我现在感觉有点头昏。
Có lẽ vì chưa ăn sáng nên bây giờ tôi cảm thấy hơi chóng mặt.
他在太阳底下站了太久,热得头昏。
Anh ấy đứng dưới trời nắng quá lâu, nóng đến mức choáng váng.
如果你觉得头昏,就赶紧坐下来休息一会儿。
Nếu bạn thấy chóng mặt thì hãy mau ngồi xuống nghỉ ngơi một lát.
这药吃了会有副作用,比如恶心和头昏。
Thuốc này uống vào sẽ có tác dụng phụ, ví dụ như buồn nôn và chóng mặt.
昨天熬夜加班,今天一整天都头昏沉沉的。
Hôm qua thức đêm tăng ca, hôm nay cả ngày đầu óc cứ mê muội (chóng mặt nặng nề).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây