拿主
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "拿主" (ná zhǔyi) nghĩa là "Quyết định, đưa ra chủ ý", ghép bởi: 拿 (ná): cầm + 主 (zhǔ): chủ.
Thành phần cấu tạo
拿主
Quyết định, đưa ra chủ ý
合
手
丶
王
Hình ảnh:

Phân tích từ 拿主
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quyết định, đưa ra chủ ý, tự quyết lấy.
Ví dụ (3)
这件事你自己拿主意吧。
Việc này bạn tự quyết định đi.
他一时拿不定主意。
Anh ấy nhất thời chưa quyết định được.
遇到大事,她总能很快拿主意。
Gặp việc lớn, cô ấy luôn có thể nhanh chóng đưa ra quyết định.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây