分辨
fēnbiàn
phân biệt, nhận biết, nhận ra sự khác nhau.
Hán việt: phân ban
HSK 5
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

dào

Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phân biệt, nhận biết, nhận ra sự khác nhau.
Ví dụ (8)
zhèduìshuāng bāo tāizhǎngdetàixiànglehěnnánfēn biàn
Cặp song sinh này lớn lên giống nhau quá, rất khó phân biệt.
menyàoxuéhuìfēn biànshì fēi
Chúng ta phải học cách phân biệt phải trái (đúng sai).
tiāntàihēilefēn biànbuchūfāng xiàng
Trời tối quá, không phân biệt được phương hướng.
néngfēn biànchūzhèshìzhēnhuòhái shìjiǎhuòma
Bạn có thể phân biệt được đây là hàng thật hay hàng giả không?
yóu tàihěnnánfēn biànshangde
Do sương mù dày quá, rất khó nhận biết các vật thể trên đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây