分辨
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phân biệt, nhận biết, nhận ra sự khác nhau.
Ví dụ (8)
这对双胞胎长得太像了,很难分辨。
Cặp song sinh này lớn lên giống nhau quá, rất khó phân biệt.
我们要学会分辨是非。
Chúng ta phải học cách phân biệt phải trái (đúng sai).
天太黑了,分辨不出方向。
Trời tối quá, không phân biệt được phương hướng.
你能分辨出这是真货还是假货吗?
Bạn có thể phân biệt được đây là hàng thật hay hàng giả không?
由于雾太大,很难分辨路上的物体。
Do sương mù dày quá, rất khó nhận biết các vật thể trên đường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây