短文
duǎnwén
đoạn văn, bài văn ngắn, bài viết ngắn.
Hán việt: đoản văn
HSK 3-4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đoạn văn, bài văn ngắn, bài viết ngắn.
Ví dụ (8)
qǐngyuè xiàmiandeduǎnwénrán hòuhuí wèn
Xin hãy đọc đoạn văn bên dưới, sau đó trả lời câu hỏi.
lǎo shīyāo qiú menxiěpiānguān huánbǎodeduǎnwén
Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết một bài văn ngắn về bảo vệ môi trường.
zhèpiānduǎnwénxiědefēi chángjīng cǎi
Bài văn ngắn này viết vô cùng đặc sắc.
suīránshìduǎnwéndànhěnshēn
Tuy là đoạn văn ngắn, nhưng ngụ ý rất sâu sắc.
kǎo shìde fenshìduǎnwéntīngxiě
Phần đầu tiên của bài thi là nghe viết đoạn văn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây