不妨
bùfáng
đừng ngại, có thể, không hại gì, cứ việc, thử xem sao (dùng để gợi ý).
Hán việt: bưu phương
HSK7-9
Động từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đừng ngại, có thể, không hại gì, cứ việc, thử xem sao (dùng để gợi ý).
Ví dụ (8)
jìr ánláile fángjìnkànkan
Đã đến rồi thì đừng ngại vào trong xem thử (vào xem cũng chẳng sao).
guǒyǒukùn nán fángzhíshuō
Nếu bạn có khó khăn, cứ việc nói thẳng (đừng ngại nói thẳng).
zhèzhǒngxīnfāng men fángshìshì
Phương pháp mới này, chúng ta có thể thử xem sao (thử cũng không mất gì).
yǒuxiēhuà fángdāng miànjiǎngqīng chu
Có những lời, tốt nhất là (không hại gì nếu) nói rõ ràng trực tiếp với nhau.
duì zhè wèn men fánghuànjiǎo kǎo
Về vấn đề này, chúng ta hãy thử đổi góc độ suy nghĩ xem sao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây