橘黄
HSK 5 (Màu sắc cụ thể)
Tính từ
Phân tích từ 橘黄
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:màu cam, màu quýt chín, màu vàng cam.
Ví dụ (7)
夕阳把天空染成了橘黄色。
Ánh hoàng hôn đã nhuộm bầu trời thành màu vàng cam.
为了安全,环卫工人通常穿橘黄色的背心。
Để đảm bảo an toàn, công nhân vệ sinh môi trường thường mặc áo gile màu cam.
秋天到了,树叶变成了橘黄色。
Mùa thu đến rồi, lá cây đã chuyển sang màu vàng cam.
这盏台灯发出柔和的橘黄光。
Cái đèn bàn này phát ra ánh sáng màu cam dịu nhẹ.
她今天穿了一件橘黄的大衣,很显眼。
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo khoác lớn màu cam, rất bắt mắt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây