不善
HSK 5-6
Tính từ
Phân tích từ 不善
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:không giỏi (về mặt nào đó), kém, vụng về (thường đi với cụm từ chỉ kỹ năng).
Ví dụ (8)
他不善言辞,但是心里很明白。
Anh ấy không giỏi ăn nói, nhưng trong lòng rất hiểu rõ.
我这个人不善交际。
Con người tôi không giỏi giao tiếp (xã giao) cho lắm.
他不善于表达自己的感情。
Anh ấy không giỏi bày tỏ tình cảm của mình.
由于经营不善,那家公司倒闭了。
Do kinh doanh không tốt (yếu kém), công ty đó đã phá sản rồi.
他不善理财,总是月光族。
Anh ấy không giỏi quản lý tài chính, lúc nào cũng hết tiền cuối tháng.
2
tính từ
Nghĩa:bất thiện, không tốt, xấu xa, dữ dằn.
Ví dụ (3)
来者不善,善者不来。
Kẻ đến thì không có ý tốt, người có ý tốt thì đã không đến (Thành ngữ: Chỉ kẻ đến gây sự).
我看他对你面色不善。
Tôi thấy hắn ta nhìn bạn với vẻ mặt không thiện cảm (dữ dằn).
心存不善。
Trong lòng nuôi ý xấu (Tâm địa bất lương).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây