蜡烛
làzhú
Nến
Hán việt: chá chúc
枝, 根, 支
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nến
Ví dụ (3)
shēng dàng āoshangchāzhe zhú
Trên bánh sinh nhật cắm nến.
tíngdiànshí mendiǎnle zhú
Khi mất điện, chúng tôi thắp nến.
fēng zhúchuīmièle
Gió thổi tắt cây nến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây