哀求
āiqiú
Cầu xin, nài nỉ
Hán việt: ai cầu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cầu xin, nài nỉ
Ví dụ (3)
hái ziāiqiú yào kāi
Đứa trẻ nài nỉ mẹ đừng rời đi.
āiqiúlǎo bǎnzàigěi huì
Anh ấy cầu xin ông chủ cho thêm một cơ hội.
méiyǒujiē shòudeāiqiú
Cô ấy không chấp nhận lời cầu xin của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây