Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
明言
míngyán
Tuyên bố rõ ràng
Hán việt: minh ngân
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "明言" (míngyán) nghĩa là "Tuyên bố rõ ràng", ghép bởi: 明 (míng): sáng + 言 (yán): Nói.

Thành phần cấu tạo

明言
míngyán
Tuyên bố rõ ràng
日
月
言

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tuyên bố rõ ràng
Ví dụ (3)
tā他méi没yǒu有míng明yán言zìjǐ自己de的xiǎng想fǎ法。
Anh ấy không nói rõ suy nghĩ của mình.
qǐng请nǐ你míng明yán言fǎnduì反对de的lǐyóu理由。
Xin bạn nói rõ lý do phản đối.
jīnglǐ经理míng明yán言bú不huì会gǎibiàn改变juédìng决定。
Quản lý tuyên bố rõ sẽ không thay đổi quyết định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây