做媒
zuòméi
Làm môi giới, mai mối
Hán việt: tố môi
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm môi giới, mai mối
Ví dụ (3)
ā xiǎnggěimenzuòméi
Dì muốn mai mối cho họ.
huānbiér éngěi zuòméi
Anh ấy không thích người khác mai mối cho mình.
cūnlǎorénchángchángbāngnián qīngrénzuòméi
Người già trong làng thường giúp người trẻ mai mối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây