迎亲
HSK1
Động từ
Phân tích từ 迎亲
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đón dâu
Ví dụ (3)
新郎一早去迎亲。
Chú rể sáng sớm đi đón dâu.
迎亲的队伍很热闹。
Đoàn đón dâu rất náo nhiệt.
他们按照传统习俗迎亲。
Họ đón dâu theo phong tục truyền thống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây