Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 大了
HSK1
大了
dà le
lớn
Hán việt:
thái liễu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 大了
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
大
【dà】
to, lớn, rộng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 大了
Luyện tập
Từ ghép (1)
多大了
duō dà le
bao nhiêu tuổi
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
lớn
Ví dụ (3)
hái
zi
孩
子
yǐ
jīng
已
经
zhǎng
长
dà
大
le
了
。
Đứa trẻ đã
lớn
rồi.
zhè
这
jiàn
件
yī
fú
衣
服
dà
大
le
了
。
Bộ quần áo này rộng rồi.
yǔ
雨
xià
下
dà
大
le
了
。
Mưa đã to hơn.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây