Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 热了
HSK1
热了
rè le
nóng
Hán việt:
nhiệt liễu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 热了
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
热
【rè】
nóng
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 热了
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
nóng
Ví dụ (3)
tiān
qì
天
气
rè
热
le
了
。
Thời tiết
nóng
lên rồi.
fàn
饭
yǐ
jīng
已
经
rè
热
le
了
。
Cơm đã
nóng
rồi.
fáng
jiān
房
间
lǐ
里
yuè
越
lái
来
yuè
越
rè
热
le
了
。
Trong phòng ngày càng
nóng
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây