Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 贵了
HSK1
贵了
guì le
đắt
Hán việt:
quý liễu
Lượng từ:
位, 个
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 贵了
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
贵
【guì】
đắt, quý giá
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 贵了
Luyện tập
Từ ghép (1)
买贵了
mǎi guì le
Mua bị đắt, mua hớ giá
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
đắt
Ví dụ (3)
zhè
ge
这
个
bāo
包
bǐ
比
yǐ
qián
以
前
guì
贵
le
了
。
Chiếc túi này
đắt
hơn trước rồi.
fáng
房
zū
租
yòu
又
guì
贵
le
了
。
Tiền thuê nhà lại
đắt
hơn rồi.
cài
菜
jià
价
zuì
jìn
最
近
guì
贵
le
了
hěn
很
duō
多
。
Giá rau gần đây
đắt
lên nhiều.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây