贵了
guì le
đắt
Hán việt: quý liễu
位, 个
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đắt
Ví dụ (3)
zhè gebāo qiánguìle
Chiếc túi này đắt hơn trước rồi.
fángyòuguìle
Tiền thuê nhà lại đắt hơn rồi.
càijiàzuì jìnguìlehěnduō
Giá rau gần đây đắt lên nhiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây