Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 去了
HSK1
去了
qù le
đã đi
Hán việt:
khu liễu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 去了
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
去
【qù】
đi, đến, tới
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 去了
Luyện tập
Từ ghép (4)
出去了
chūqù le
Đi ra ngoài
别去了
bié qù le
đừng đi nữa, khuyên ngưng chuyến đi
走过去了
zǒu guò qù le
đã di chuyển vượt sang
坐过去了
zuò guò qù le
đã di chuyển chỗ ngồi sang phía kia
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
đã đi
Ví dụ (3)
tā
他
qù
去
le
了
xué
xiào
学
校
。
Anh ấy
đã đi
đến trường.
tā
她
zuó
tiān
昨
天
qù
去
le
了
shàng
上
hǎi
海
。
Hôm qua cô ấy
đã đi
Thượng Hải.
wǒ
我
qù
去
le
了
péng
yǒu
朋
友
jiā
家
。
Tôi
đã đi
đến nhà bạn.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây