去了
qù le
đã đi
Hán việt: khu liễu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã đi
Ví dụ (3)
lexué xiào
Anh ấy đã đi đến trường.
zuó tiānleshànghǎi
Hôm qua cô ấy đã đi Thượng Hải.
lepéng yǒujiā
Tôi đã đi đến nhà bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây