Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 写了
HSK1
写了
xiě le
đã viết
Hán việt:
tả liễu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 写了
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
写
【xiě】
viết
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 写了
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
đã viết
Ví dụ (3)
wǒ
我
xiě
写
le
了
yī
一
fēng
封
xìn
信
。
Tôi
đã viết
một lá thư.
tā
她
xiě
写
le
了
hěn
很
duō
多
hàn
汉
zì
字
。
Cô ấy
đã viết
rất nhiều chữ Hán.
tā
他
xiě
写
le
了
sān
三
yè
页
zuò
yè
作
业
。
Anh ấy
đã viết
ba trang bài tập.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây