存了
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "存了" (cún le) nghĩa là "đã lưu trữ", ghép bởi: 存 (cún): Lưu trữ + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
存了
đã lưu trữ
子
才
了
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đã lưu trữ
Ví dụ (3)
我在银行存了钱。
Tôi đã gửi tiền ở ngân hàng.
他把文件存了起来。
Anh ấy đã lưu tài liệu lại.
手机里存了很多照片。
Trong điện thoại lưu rất nhiều ảnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây