Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
存了
cún le
đã lưu trữ
Hán việt: tồn liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "存了" (cún le) nghĩa là "đã lưu trữ", ghép bởi: 存 (cún): Lưu trữ + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

存了
cún le
đã lưu trữ
子
才
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã lưu trữ
Ví dụ (3)
wǒ我zài在yín háng银行cún存le了qián钱。
Tôi đã gửi tiền ở ngân hàng.
tā他bǎ把wén jiàn文件cún存le了qǐ lái起来。
Anh ấy đã lưu tài liệu lại.
shǒu jī手机lǐ里cún存le了hěn很duō多zhào piān照片。
Trong điện thoại lưu rất nhiều ảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây