Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
看了
kàn le
đã xem, đã nhìn
Hán việt: khan liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "看了" (kàn le) nghĩa là "đã xem, đã nhìn", ghép bởi: 看 (kàn / kān): xem + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

看了
kàn le
đã xem, đã nhìn
手
目
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã xem, đã nhìn
Ví dụ (3)
wǒ我kàn看le了zhè这bù部diànyǐng电影。
Tôi đã xem bộ phim này.
tā他kàn看le了yīshēng医生。
Anh ấy đã đi khám bác sĩ.
tā她kàn看le了wǒ我yì一yǎn眼。
Cô ấy nhìn tôi một cái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây