迟到了
chídào le
đã đến muộn
Hán việt: khích đáo liễu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã đến muộn
Ví dụ (3)
jīn tiānchí dàole
Hôm nay anh ấy đến muộn.
yīnwèi chēchí dàole
Vì tắc đường, tôi đã đến muộn.
shàngnéngchí dàole
Lên lớp không được đến muộn nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây