Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 迟到了
HSK1
迟到了
chídào le
đã đến muộn
Hán việt:
khích đáo liễu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 迟到了
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
到
【dào】
đến, tới
迟
【chí】
Muộn
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 迟到了
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
đã đến muộn
Ví dụ (3)
tā
他
jīn
tiān
今
天
chí
dào
迟
到
le
了
。
Hôm nay anh ấy đến muộn.
yīn
因
wèi
为
dǔ
chē
堵
车
,
wǒ
我
chí
dào
迟
到
le
了
。
Vì tắc đường, tôi
đã đến muộn
.
shàng
上
kè
课
bù
不
néng
能
chí
dào
迟
到
le
了
。
Lên lớp không được đến muộn nữa.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây