Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 忘了
HSK1
忘了
wàng le
đã quên
Hán việt:
vong liễu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 忘了
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
忘
【wàng】
quên, bỏ quên
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 忘了
Luyện tập
Từ ghép (1)
别忘了
bié wàng le
Đừng quên
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
đã quên
Ví dụ (3)
wǒ
我
wàng
忘
le
了
dài
带
shū
书
。
Tôi quên mang sách.
tā
他
wàng
忘
le
了
wǒ
我
de
的
míng
zì
名
字
。
Anh ấy quên tên tôi.
tā
她
wàng
忘
le
了
guān
关
mén
门
。
Cô ấy quên đóng cửa.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây