忘了
wàng le
đã quên
Hán việt: vong liễu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã quên
Ví dụ (3)
wàngledàishū
Tôi quên mang sách.
wàngledemíng
Anh ấy quên tên tôi.
wàngleguānmén
Cô ấy quên đóng cửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây