Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 不是
HSK1
不是
bùshì
không phải
Hán việt:
bưu thị
Cấp độ
HSK1
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 不是
不
【bù】
không, chẳng, chả
是
【shì】
là
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 不是
Luyện tập
Từ ghép (4)
可不是
kěbushi
đúng vậy, quả thật
是不是
shì bu shì
Có phải không?
要不是
yàobùshì
nếu không phải vì, giả sử không có
不是故意
bú shì gù yì
không phải cố ý, vô tình
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
không phải
Ví dụ (3)
zhè
这
bú
不
shì
是
wǒ
我
de
的
shū
书
。
Đây
không phải
sách của tôi.
tā
他
bú
不
shì
是
lǎo
shī
老
师
。
Anh ấy
không phải
giáo viên.
wèn
tí
问
题
bú
不
shì
是
hěn
很
nán
难
。
Vấn đề không khó lắm.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây