Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 伦敦
HSK1
伦敦
lúndūn
London
Hán việt:
luân điêu
Lượng từ:
道
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 伦敦
伦
【lún】
luân lý, mối quan hệ
敦
【dūn / duì】
đôn hậu, chân thành; đôn đốc trong nghĩa cổ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 伦敦
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
London
Ví dụ (3)
lún
伦
dūn
敦
shì
是
yīng
英
guó
国
de
的
shǒu
dū
首
都
。
London
là thủ đô của Anh.
tā
她
zài
在
lún
伦
dūn
敦
gōng
zuò
工
作
。
Cô ấy làm việc ở
London
.
lún
伦
dūn
敦
de
的
tiān
qì
天
气
cháng
常
cháng
常
duō
多
yǔ
雨
。
Thời tiết
London
thường nhiều mưa.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây