Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 丢了
HSK1
丢了
diū le
đã mất
Hán việt:
đâu liễu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 丢了
丢
【diū】
làm mất, vứt bỏ, ném
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 丢了
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
đã mất
Ví dụ (3)
wǒ
我
bǎ
把
yào
shi
钥
匙
diū
丢
le
了
。
Tôi làm mất chìa khóa rồi.
tā
他
de
的
shǒu
jī
手
机
diū
丢
le
了
。
Điện thoại của anh ấy mất rồi.
bié
别
bǎ
把
piào
票
diū
丢
le
了
。
Đừng làm mất vé.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây