丢了
diū le
đã mất
Hán việt: đâu liễu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã mất
Ví dụ (3)
yào shidiūle
Tôi làm mất chìa khóa rồi.
deshǒu diūle
Điện thoại của anh ấy mất rồi.
biépiàodiūle
Đừng làm mất vé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây