Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
读了
dú le
đã đọc
Hán việt: đậu liễu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "读了" (dú le) nghĩa là "đã đọc", ghép bởi: 读 (dú): đọc + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

读了
dú le
đã đọc
讠
卖
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã đọc
Ví dụ (3)
wǒ我dú读le了zhè这piān篇wénzhāng文章。
Tôi đã đọc bài viết này.
tā他dú读le了yī一běn本xiǎoshuō小说。
Anh ấy đã đọc một cuốn tiểu thuyết.
tā她dú读le了hěn很duō多biàn遍。
Cô ấy đã đọc nhiều lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây