擅长
shàncháng
giỏi về, có sở trường về, thạo, tinh thông.
Hán việt: thiện tràng
HSK7-9
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giỏi về, có sở trường về, thạo, tinh thông.
Ví dụ (8)
shàn chángtáng āng qínshàn chánghuìhuà
Anh ấy giỏi chơi piano, cũng giỏi cả hội họa.
měigèr éndōuyǒu shàn chángdelǐng
Mỗi người đều có lĩnh vực sở trường riêng của mình.
shàn chángzàigōnggòngchǎng yǎn jiǎng
Tôi không giỏi diễn thuyết ở nơi công cộng.
zhèjiāgōng shàn chángchǔ de jiū fēn
Công ty này có sở trường xử lý các tranh chấp pháp luật phức tạp.
zuò wéimíngguǎn zhěyàoshàn cháng xiànrén cái
Là một nhà quản lý, bạn phải giỏi việc phát hiện nhân tài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây