跑了
pǎo le
đã chạy
Hán việt: bào liễu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã chạy
Ví dụ (3)
hái zipǎolechū
Đứa trẻ đã chạy ra ngoài.
pǎolesāngōng
Anh ấy đã chạy ba cây số.
xiǎogǒupǎole
Chó con chạy mất rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây