Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 跑了
HSK1
跑了
pǎo le
đã chạy
Hán việt:
bào liễu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 跑了
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
跑
【pǎo】
chạy
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 跑了
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
đã chạy
Ví dụ (3)
hái
zi
孩
子
pǎo
跑
le
了
chū
出
qù
去
。
Đứa trẻ
đã chạy
ra ngoài.
tā
他
pǎo
跑
le
了
sān
三
gōng
lǐ
公
里
。
Anh ấy
đã chạy
ba cây số.
xiǎo
小
gǒu
狗
pǎo
跑
le
了
。
Chó con chạy mất rồi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây