养了
yǎng le
đã nuôi
Hán việt: dường liễu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã nuôi
Ví dụ (3)
yǎnglezhīmāo
Anh ấy nuôi một con mèo.
yǎnglehěnduōhuā
Tôi trồng/nuôi rất nhiều hoa.
yǎnglezhètiáogǒusānnián
Cô ấy nuôi con chó này ba năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây