Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 养了
HSK1
养了
yǎng le
đã nuôi
Hán việt:
dường liễu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 养了
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
养
【yǎng】
nuôi dưỡng, chăm sóc
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 养了
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
đã nuôi
Ví dụ (3)
tā
他
yǎng
养
le
了
yī
一
zhī
只
māo
猫
。
Anh ấy nuôi một con mèo.
wǒ
我
yǎng
养
le
了
hěn
很
duō
多
huā
花
。
Tôi trồng/nuôi rất nhiều hoa.
tā
她
yǎng
养
le
了
zhè
这
tiáo
条
gǒu
狗
sān
三
nián
年
。
Cô ấy nuôi con chó này ba năm.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây