打扰
dǎrǎo
làm phiền, quấy rầy, quấy nhiễu.
Hán việt: tá nhiễu
HSK4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm phiền, quấy rầy, quấy nhiễu.
Ví dụ (8)
duì bu dǎr ǎo xiàqǐngwèn shū guǎnzěn mezǒu
Xin lỗi, làm phiền một chút, cho hỏi đường đến thư viện đi thế nào?
zàixiū xibiédǎr ǎo
Anh ấy đang nghỉ ngơi, đừng đi làm phiền anh ấy.
zhèshìdesīr énshí jiānqǐngdǎr ǎo
Đây là thời gian riêng tư của tôi, xin đừng làm phiền.
bào qiànzhèmewǎnleháiláidǎr ǎo
Thật xin lỗi, muộn thế này rồi còn đến làm phiền bạn.
wàngdediànhuàméiyǒudǎr ǎodàodegōng zuò
Hy vọng cuộc gọi của tôi không làm ảnh hưởng đến công việc của bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây