Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 打破了
HSK1
打破了
dǎpò le
đã vỡ
Hán việt:
tá phá liễu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 打破了
了
【le / liǎo】
rồi, rồi chứ, quá rồi (trợ từ ngữ khí/trợ từ động thái)
打
【dǎ】
đánh, đập (thể thao)
破
【pò】
Phá; hủy
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 打破了
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
đã vỡ
Ví dụ (3)
tā
他
dǎ
打
pò
破
le
了
bēi
zi
杯
子
。
Anh ấy làm vỡ cái cốc.
yùn
dòng
运
动
yuán
员
dǎ
打
pò
破
le
了
jì
lù
纪
录
。
Vận động viên đã phá kỷ lục.
hái
zi
孩
子
bù
不
xiǎo
xīn
小
心
dǎ
打
pò
破
le
了
chuāng
hù
窗
户
。
Đứa trẻ không cẩn thận làm vỡ cửa sổ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây