打破了
dǎpò le
đã vỡ
Hán việt: tá phá liễu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã vỡ
Ví dụ (3)
lebēi zi
Anh ấy làm vỡ cái cốc.
yùn dòngyuánle
Vận động viên đã phá kỷ lục.
hái zixiǎo xīnlechuāng
Đứa trẻ không cẩn thận làm vỡ cửa sổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây