再也
zàiyě
không bao giờ nữa
Hán việt: tái dã
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không bao giờ nữa
Ví dụ (3)
zàichí dàole
Tôi sẽ không bao giờ đến muộn nữa.
zàiméiyǒuhuílái
Cô ấy không bao giờ quay lại nữa.
zàixiāng xìnger én
Anh ấy không bao giờ tin người đó nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây