Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
两遍
liǎng biàn
hai lần
Hán việt: lưỡng biến
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "两遍" (liǎng biàn) nghĩa là "hai lần", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 遍 (biàn): (lượng từ cho hành động) lần.

Thành phần cấu tạo

两遍
liǎng biàn
hai lần
一
两内部
辶
扁

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:hai lần
Ví dụ (3)
wǒ我tīng听le了liǎng两biàn遍。
Tôi đã nghe hai lần.
zhè这piān篇kè课wén文yào要dú读liǎng两biàn遍。
Bài khóa này phải đọc hai lần.
lǎo shī老师bǎ把wèn tí问题shuō说le了liǎng两biàn遍。
Thầy cô nói câu hỏi hai lần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây