Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
三天
sān tiān
ba ngày
Hán việt: tam thiên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "三天" (sān tiān) mang nghĩa "ba ngày", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

三天
sān tiān
ba ngày
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tam
Ba nét ngang song song
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ba ngày
Ví dụ (3)
wǒ我xiūxi休息le了sāntiān三天。
Tôi nghỉ ba ngày.
I rested for three days.
sāntiān三天hòu后tā他huílái回来le了。
Ba ngày sau anh ấy quay lại.
He came back three days later.
zhè这gè个gōngzuò工作xūyào需要sāntiān三天。
Công việc này cần ba ngày.
This job takes three days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây