腿疼
tuǐ téng
đau chân
Hán việt: thoái đông
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhèn

Dùng cho hành động, âm thanh, cảm xúc hoặc hiện tượng tự nhiên kéo dài trong một thời gian ngắn (như gió, mưa, tiếng vỗ tay, tiếng cười).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 阵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一阵活儿
một chốc làm việc / một đợt làm việc

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đau chân
Ví dụ (3)
jīn tiāntuǐténg
Hôm nay tôi đau chân.
pǎo hòutuǐténg
Sau khi chạy bộ anh ấy đau chân.
tuǐténgdehuàyàoxiū
Nếu đau chân thì phải nghỉ ngơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây