罕见
种
HSK7-9
Tính từ
Phân tích từ 罕见
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hiếm thấy, ít thấy, hãn hữu, hiếm có.
Ví dụ (8)
这种鸟非常罕见,已经被列为保护动物。
Loài chim này vô cùng hiếm thấy, đã được liệt vào danh sách động vật được bảo vệ.
这是一种罕见的遗传病,目前还没有治愈方法。
Đây là một bệnh di truyền hiếm gặp, hiện nay vẫn chưa có phương pháp chữa khỏi.
昨天晚上,天空中出现了罕见的日全食。
Tối qua, trên bầu trời đã xuất hiện hiện tượng nhật thực toàn phần hiếm thấy.
那是百年罕见的大雪灾。
Đó là trận bão tuyết lớn trăm năm hiếm gặp.
他在数学方面展现出了罕见的天赋。
Anh ấy đã thể hiện thiên phú hiếm có về phương diện toán học.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây