流利地
liúlì de
trôi chảy
Hán việt: lưu lợi địa
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:trôi chảy
Ví dụ (3)
néngliú shuōzhōng wén
Cô ấy có thể nói tiếng Trung trôi chảy.
liú huí lewèn
Anh ấy trả lời câu hỏi một cách trôi chảy.
qǐngliú zhèduànhuà
Xin đọc đoạn này một cách trôi chảy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây