Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
两年
liǎng nián
hai năm
Hán việt: lưỡng niên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "两年" (liǎng nián) nghĩa là "hai năm", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

两年
liǎng nián
hai năm
一
两内部
年

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:hai năm
Ví dụ (3)
wǒ我xué学zhōng wén中文liǎng两nián年le了。
Tôi học tiếng Trung được hai năm rồi.
tā他men们liǎng两nián年méi没jiàn miàn见面。
Họ hai năm chưa gặp nhau.
zhè ge这个xiàng mù项目yòng用le了liǎng两nián年。
Dự án này mất hai năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây