Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 早就
HSK1
早就
zǎojiù
đã sớm
Hán việt:
tảo tựu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 早就
就
【jiù】
đã; ngay; thì; chính là
早
【zǎo】
sớm, buổi sáng sớm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 早就
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
đã sớm
Ví dụ (3)
wǒ
我
zǎo
早
jiù
就
zhī
dào
知
道
le
了
。
Tôi đã biết từ lâu rồi.
tā
他
zǎo
早
jiù
就
dào
到
le
了
。
Anh ấy đã đến từ lâu rồi.
zhè
这
jiàn
件
shì
事
zǎo
早
jiù
就
jié
shù
结
束
le
了
。
Việc này đã kết thúc từ lâu rồi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây