早就
zǎojiù
đã sớm
Hán việt: tảo tựu
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã sớm
Ví dụ (3)
zǎojiùzhī dàole
Tôi đã biết từ lâu rồi.
zǎojiùdàole
Anh ấy đã đến từ lâu rồi.
zhèjiànshìzǎojiùjié shùle
Việc này đã kết thúc từ lâu rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây