没想到
méixiǎngdào
không ngờ
Hán việt: một tưởng đáo
HSK1

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không ngờ
Ví dụ (3)
méixiǎngdàohuìlái
Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.
méixiǎngdàotiān zhèmelěng
Không ngờ thời tiết lạnh như vậy.
méixiǎngdào huìchéng gōng
Cô ấy không ngờ mình sẽ thành công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây