Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
乐于
lèyú
vui vẻ, sẵn lòng
Hán việt: lạc hu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "乐于" (lèyú) nghĩa là "vui vẻ, sẵn lòng", ghép bởi: 乐 (lè / yuè): vui vẻ + 于 (yú): ở.

Thành phần cấu tạo

乐于
lèyú
vui vẻ, sẵn lòng
乐
于

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:vui vẻ, sẵn lòng
Ví dụ (3)
tā他lè乐yú于bāng zhù帮助tóng xué同学。
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ bạn học.
tā她lè乐yú于jiē shòu接受xīn新de的tiǎo zhàn挑战。
Cô ấy sẵn lòng đón nhận thử thách mới.
zhè ge这个tuán团duì队lè乐yú于hé zuò合作。
Nhóm này sẵn lòng hợp tác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây