黑头
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "黑头" (hēitóu) mang nghĩa "mụn đầu đen", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 黑头
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mụn đầu đen
Ví dụ (3)
她想去掉鼻子上的黑头。
Cô ấy muốn loại bỏ mụn đầu đen trên mũi.
She wants to get rid of the blackheads on her nose.
黑头问题让他很烦恼。
Vấn đề mụn đầu đen khiến anh ấy rất phiền.
His blackhead problem bothers him a lot.
清洁皮肤可以减少黑头。
Làm sạch da có thể giảm mụn đầu đen.
Cleansing the skin can reduce blackheads.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây