穿着
chuānzhe / chuānzhuó
đang mặc, đang khoác trên người.
Hán việt: xuyên hồ
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'chuānzhe')
Nghĩa:đang mặc, đang khoác trên người.
Ví dụ (3)
jīn tiānchuān穿zhejiànhóngwàitào
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu đỏ.
chuān穿zheyùn dòngxiéshàng bān
Anh ấy mang giày thể thao đi làm.
hái zimenchuān穿zhexiàocān jiāhuó dòng
Bọn trẻ mặc đồng phục tham gia hoạt động.
2
danh từ (đọc 'chuānzhuó')
Nghĩa:trang phục, cách ăn mặc.
Ví dụ (3)
dechuān穿zhuóhěnzhèng shì
Cách ăn mặc của anh ấy rất trang trọng.
cān jiāmiànshìshíchuān穿zhuóyào
Khi tham gia phỏng vấn, trang phục cần phù hợp.
dechuān穿zhuóhěnyǒugèr énfēng
Cách ăn mặc của cô ấy rất có phong cách cá nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây