电费
diànfèi
tiền điện
Hán việt: điện bí
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiền điện
Ví dụ (3)
zhè ge yuèdediànfèiyǒudiǎngāo
Tiền điện tháng này hơi cao.
qǐngàn shíjiāodiànfèi
Vui lòng đóng tiền điện đúng hạn.
kōng tiáokāitàijiǔhuìzēng jiādiànfèi
Bật điều hòa quá lâu sẽ làm tăng tiền điện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây