交学费
jiāo xuéfèi
nộp học phí
Hán việt: giao học bí
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nộp học phí
Ví dụ (3)
xué shēng yàoxiàzhōujiāoxuéfèi
Học sinh cần đóng học phí vào tuần sau.
xué xiàojiāoxuéfèi
Anh ấy đến trường đóng học phí.
jiāoxuéfèihòuyàobǎo cúnshōu
Sau khi đóng học phí cần giữ lại biên lai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây