Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交换联系方式
jiāohuàn liánxì fāngshì
trao đổi thông tin liên lạc
Hán việt: giao hoán liên hệ phương thức
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "交换联系方式" (jiāohuàn liánxì fāngshì) mang nghĩa "trao đổi thông tin liên lạc", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 换 (huàn - hoán): "đổi" + 联 (lián - liên): "liên kết" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 式 (shì - thức): "kiểu cách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换). • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式).

Thành phần cấu tạo

交换联系方式
jiāohuàn liánxì fāngshì
trao đổi thông tin liên lạc
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
换
huàn • hoán
đổi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:trao đổi thông tin liên lạc
Ví dụ (3)
huìyì会议jiéshù结束hòu后,tāmen他们jiāohuàn交换liánxì联系fāngshì方式。
Sau cuộc họp, họ trao đổi thông tin liên lạc.
After the meeting ended, they exchanged contact information.
wǒ我hé和xīn新tóngshì同事jiāohuàn交换liánxì联系fāngshì方式。
Tôi và đồng nghiệp mới trao đổi thông tin liên lạc.
My new colleague and I exchanged contact information.
cānjiā参加huódòng活动shí时kěyǐ可以jiāohuàn交换liánxì联系fāngshì方式。
Khi tham gia hoạt động có thể trao đổi thông tin liên lạc.
You can exchange contact information when participating in events.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây