Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太贵
tài guì
quá đắt
Hán việt: thái quý
位, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "太贵" (tài guì) nghĩa là "quá đắt", ghép bởi: 太 (tài): quá + 贵 (guì): đắt.

Thành phần cấu tạo

太贵
tài guì
quá đắt
大
丶
中
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:quá đắt
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件wài外tào套tài太guì贵le了。
Chiếc áo khoác này quá đắt.
fàn diàn饭店de的jià gé价格tài太guì贵,wǒ我bù不xiǎng想qù去。
Giá của nhà hàng quá đắt, tôi không muốn đi.
rú guǒ如果tài太guì贵,wǒ men我们jiù就huàn换yī一jiā家。
Nếu quá đắt, chúng ta đổi sang chỗ khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây