太贵
位, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "太贵" (tài guì) nghĩa là "quá đắt", ghép bởi: 太 (tài): quá + 贵 (guì): đắt.
Thành phần cấu tạo
太贵
quá đắt
大
丶
中
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 太贵
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:quá đắt
Ví dụ (3)
这件外套太贵了。
Chiếc áo khoác này quá đắt.
饭店的价格太贵,我不想去。
Giá của nhà hàng quá đắt, tôi không muốn đi.
如果太贵,我们就换一家。
Nếu quá đắt, chúng ta đổi sang chỗ khác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây