回荡
huídàng
vang vọng
Hán việt: hối đãng
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vang vọng
Ví dụ (3)
shēngzàishānhuídàng
Tiếng hát vang vọng trong thung lũng.
zhǎngshēngzàitīnghuídàng
Tiếng vỗ tay vang vọng trong hội trường.
dehuà zhízàiěrbiānhuídàng
Lời anh ấy cứ vang vọng bên tai tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây